BV36Phú Mỹ B — lô góc trục chính thôn
Theo Tuân: mặt tiền khoảng 8,3 m, cách đường 411C khoảng 500 m.
Xem chi tiết BV36 ↗Đất ở, tích sản và những dự định lâu dài. Cùng Phùng Tuân xem ảnh thực tế, đối chiếu thông số và hẹn một buổi đi xem.
Xem ảnh thật, thông số và những điểm cần tìm hiểu trước khi đi thực tế.
36 mục đất đang giới thiệu · BV19 gồm 3 lô, BV21 gồm 2 lô
BV36Theo Tuân: mặt tiền khoảng 8,3 m, cách đường 411C khoảng 500 m.
Xem chi tiết BV36 ↗
BV35Theo Tuân: cạnh nhà văn hóa, cách cây xăng 97 khoảng 300 m.
Xem chi tiết BV35 ↗
BV34Theo Tuân: view cánh đồng, cách đường nhựa có xe buýt khoảng 300 m.
Xem chi tiết BV34 ↗
BV33Theo Tuân: khoảng 50 m mặt thoáng, cách đường liên xã 200 m.
Xem chi tiết BV33 ↗
BV32Theo Tuân: đường thông ô tô tránh, cách TL411C khoảng 350 m.
Xem chi tiết BV32 ↗
BV31Thực tế theo bản vẽ: 2.360,3 m²; phần chênh lệch cần xác minh.
Xem chi tiết BV31 ↗
BV30Theo Tuân: mặt tiền 7 m nở hậu, view cánh đồng, đường thông rộng.
Xem chi tiết BV30 ↗
BV29Theo Tuân: mặt tiền khoảng 17 m, tuyến 2 TL91, cạnh biệt thự.
Xem chi tiết BV29 ↗
BV28Theo Tuân: tuyến 2 đường tỉnh lộ, cách ngã ba Ba Trại khoảng 300 m.
Xem chi tiết BV28 ↗
BV27Giá theo bài giới thiệu, chờ xác nhận thửa áp dụng.
Xem chi tiết BV27 ↗
BV26 · nhóm lôThửa 209: 1,65 tỷ · Thửa 210: 1,6 tỷ. Có ảnh, video và hồ sơ.
Xem nhóm lô BV26 ↗
BV25Theo Tuân: mặt tiền gần 40 m, đường ô tô tránh nhau.
Xem chi tiết BV25 ↗
BV24Theo Tuân: hai mặt tiền, đường hai ô tô tránh nhau.
Xem chi tiết BV24 ↗
BV23Theo Tuân: đường bê tông ô tô vào đất, cách TL87 khoảng 450 m.
Xem chi tiết BV23 ↗
BV22Theo Tuân: gần chợ Mộc, trường học và dịch vụ y tế.
Xem chi tiết BV22 ↗
BV21 · 2 lôHồ sơ từng lô và phần diện tích tăng thêm cần đối chiếu.
Xem nhóm lô BV21 ↗
BV20Có nhà hiện hữu; cần đối chiếu địa chỉ và phần lối đi chung trên sơ đồ.
Xem chi tiết BV20 ↗
BV19 · 3 lôGiá tính từ 1,106 tỷ/lô. Xem bảng thông số và sơ đồ từng thửa.
Xem nhóm lô BV19 ↗
BV18Theo Tuân: cách Hồ Suối Hai khoảng 2,3 km, sông Tích khoảng 350 m.
Xem chi tiết BV18 ↗
BV17Mặt tiền 28 m theo Tuân. Đường bê tông ô tô vào tận đất.
Xem chi tiết BV17 ↗
BV01Còn bán · Xác nhận ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV02Còn bán · Xác nhận ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV03Còn bán · Xác nhận ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV04Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV05Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV06Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV07Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV08Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV09Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV10Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV11Tổng giá tính tham khảo ≈ 14,897 tỷ · *Theo ảnh sổ, khác thông tin giới thiệu 500 m²
Xem ảnh & thông tin ↗
BV12Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026
Xem ảnh & thông tin ↗
BV13*Theo Tuân cung cấp · Diện tích trích đo khác giấy chứng nhận cũ, cần đối chiếu hồ sơ
Xem ảnh & thông tin ↗
BV14Giá chào do Tuân cung cấp ngày 21/10/2026 · Địa chỉ thôn chờ đối chiếu
Xem ảnh & thông tin ↗
BV15Giá chào ngày 21/10/2026 · Liên hệ xác nhận
Xem BV15 ↗
BV16Giới thiệu khoảng 5.400 m² · Diện tích cần đối chiếu hồ sơ
Xem BV16 ↗Chưa có lô phù hợp với bộ lọc. Anh chị thử đổi khu vực hoặc mức giá nhé.
| Lô đất | Khu vực | Tổng diện tích | Đất ở | Giá chào |
|---|---|---|---|---|
| BV01 ↗ | An Thịnh | 281,7 m² | 60 m² | 2,1 tỷ |
| BV02 ↗ | An Thịnh | 221,5 m² | 100 m² | 1,45 tỷ |
| BV03 ↗ | Bằng Tạ | 232,4 m² | 100 m² | 1,15 tỷ |
| BV04 ↗ | Phú Sơn | 326,6 m² | 100 m² | 1,55 tỷ |
| BV05 ↗ | Suối Hai | 159,6 m² | 159,6 m² | 1,55 tỷ |
| BV06 ↗ | An Thái | 240,3 m² | 113,1 m² | 890 triệu |
| BV07 ↗ | Thôn 3, Suối Hai | 300 m² | 150 m² | 1,35 tỷ |
| BV08 ↗ | Cẩm An | 232 m² | 100 m² | 1,65 tỷ |
| BV09 ↗ | Hợp Sơn | 692,9 m² | 150 m² | 2,35 tỷ |
| BV10 ↗ | Vô Khuy | 111,5 m² | 111,5 m² | 580 triệu |
| BV11 ↗ | Hợp Sơn | 5.729,7 m² | 400 m² (theo ảnh sổ) | 2,6 triệu/m² ≈ 14,897 tỷ tính tham khảo |
| BV12 ↗ | Ngọc Nhị | 667,8 m² | 60 m² | 3,1 tỷ |
| BV13 ↗ | Hợp Sơn | 11.542,7 m² (trích đo) | 400 m² (theo Tuân, chờ đối chiếu) | 24 tỷ |
| BV14 ↗ | Vật Lại (thôn chờ đối chiếu) | 450 m² | 100 m² | 2,55 tỷ |
| BV15 ↗ | Bằng Tạ | 346,8 m² | 100 m² | 1,58 tỷ |
| BV16 ↗ | Đầm Sản, Minh Quang | 5.139 m² (ảnh sổ) Sơ đồ: 5.438 m²; giới thiệu: ~5.400 m² | 225 m² | 15 tỷ |
| BV17 ↗ | Đầm Sản, Minh Quang | 1.087,1 m² | 75 m² | 2,7 tỷ |
| BV18 ↗ | Vô Khuy, Bất Bạt | 720 m² | 100 m² | 2,6 tỷ |
| BV19 · 3 lô ↗ | Vật Yên, Vật Lại | 221,2 / 228,9 / 269,9 m² | 100 m²/lô | 5 triệu/m² |
| BV20 ↗ | Bất Bạt (địa chỉ cần đối chiếu) | 1.223,8 m² | 100 m² | 4,5 tỷ |
| BV21 · 2 lô ↗ | Vô Khuy | 200 m²/lô theo giới thiệu | Thửa 337: 100 m²; lô còn lại chờ đối chiếu | 1,45 tỷ theo bài giới thiệu |
| BV22 ↗ | Thôn Nội, Minh Quang | 3.288,7 m² | 500 m² | 7 tỷ |
| BV23 ↗ | Thôn Dy, Minh Quang | 1.000 m² | 100 m² | 2,9 tỷ |
| BV24 ↗ | Thôn 9, Ba Trại | 2.018,1 m² | 400 m² | 8 tỷ |
| BV25 ↗ | Thôn 9, Suối Hai | 2.393,6 m² | 150 m² | 9 tỷ |
| BV26 · nhóm lô ↗ | Thôn 8, Suối Hai | 303 / 325,2 m² | 150 m²/thửa | 209: 1,65 tỷ; 210: 1,6 tỷ |
| BV27 ↗ | Thôn 7, Suối Hai | 150,6 / 151,5 / 150,4 m² theo ba sổ | Toàn bộ đất ở | 1,05 tỷ (chờ thửa áp dụng) |
| BV28 ↗ | Thôn 7, Suối Hai | 300 m² | 150 m² | 2,4 tỷ |
| BV29 ↗ | Thôn 6, Suối Hai | 610,4 m² | 100 m² | 3,5 tỷ |
| BV30 ↗ | Thôn 5, Suối Hai | 250 m² | 75 m² | 1,38 tỷ |
| BV31 ↗ | Bằng Tạ, Bất Bạt | 2.000,3 m² theo sổ | 120 m² | 6 tỷ |
| BV32 ↗ | Phú Mỹ, Vật Lại | 479,4 m² | 65 m² | 1,65 tỷ |
| BV33 ↗ | Tân Thành, Bất Bạt | 569 m² | 200 m² | 2,6 tỷ |
| BV34 ↗ | Ngọc Nhị, Bất Bạt | 100 m² | 100 m² | 480 triệu |
| BV35 ↗ | Phú Mỹ A, Vật Lại | 200 m² | 100 m² | 1,6 tỷ |
| BV36 ↗ | Phú Mỹ B, Phú Sơn cũ | 190,2 m² | 75 m² | 1,85 tỷ |

Tuân tập trung giới thiệu đất nền và đất thổ cư tại khu vực Ba Vì. Mỗi lô đất được trình bày bằng ảnh thực tế, thông số và những điều cần làm rõ.
Mục tiêu là giúp anh chị chọn đúng lô phù hợp với dự định ở thực, làm nhà vườn hoặc tích sản.
Trao đổi cùng Tuân ↗Chia sẻ ngân sách, dự định sử dụng và khu vực bạn quan tâm.
Cùng xem ảnh, video, thông số và những điểm còn cần xác nhận của từng lô.
Hẹn đi xem, đối chiếu đường tiếp cận, ranh giới và hồ sơ trước khi quyết định.
BV01–BV03 được Tuân xác nhận giá và tình trạng còn bán ngày 21/10/2026. BV04 và BV05 có giá chào 1,55 tỷ/lô do Tuân cung cấp cùng ngày; tình trạng cần xác nhận khi liên hệ. Anh chị liên hệ Tuân để cập nhật thay đổi và hẹn lịch xem.
Mở trang chi tiết từng lô để xem video, bộ ảnh, bản đồ và ảnh hồ sơ. Có thể bấm ảnh để mở lớn và đối chiếu bản gốc khi làm việc trực tiếp.
Gọi 0356 026 271, cho Tuân biết mã lô, ngân sách và thời gian thuận tiện để cùng sắp xếp lịch.
Chia sẻ ngân sách, mục đích sử dụng và mã lô quan tâm. Tuân cùng anh chị tìm hiểu thông tin và sắp xếp một buổi xem thực tế.
Am hiểu địa phương · Chia sẻ dễ hiểu
Gọi 0356 026 271 ↗Gọi trực tiếp để nhận thông tin, xác nhận giá và hẹn lịch xem đất.